Mục lục
Theo chương trình ôn thi, từng chương một. Bài chưa có bài giảng nằm trong mục "sắp có".
Chương I · Câu 1–180
Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ
1/21 bài
20 bài sắp có
- Bài 2Ai là ai, xe nào là xe nào?
- Bài 3Bao nhiêu tuổi thì lái được xe gì, hạng giấy phép nào lái được xe nào?
- Bài 4Lên xe cần đủ điều kiện và giấy tờ gì?
- Bài 5Điều gì tuyệt đối không được làm?
- Bài 6Báo hiệu trái nhau thì nghe theo ai?
- Bài 7Đi làn nào, chuyển làn thế nào?
- Bài 8Được chạy nhanh nhất là bao nhiêu?
- Bài 9Giữ khoảng cách bao xa, gặp chỗ nào phải chậm lại?
- Bài 10Còi và đèn dùng lúc nào?
- Bài 11Vượt xe thế nào cho đúng?
- Bài 12Rẽ, quay đầu, lùi xe thế nào?
- Bài 13Dừng xe khác đỗ xe thế nào, dừng đỗ ở đâu?
- Bài 14Gặp nhau thì ai nhường ai?
- Bài 15Gặp xe ưu tiên thì làm gì?
- Bài 16Qua đường sắt, qua hầm thì làm gì?
- Bài 17Lên đường cao tốc cần biết gì?
- Bài 18Đi xe mô tô, xe gắn máy thì phải giữ những gì?
- Bài 19Chở trẻ em trên xe ô tô cần những gì?
- Bài 20Chở khách thì phải làm những gì?
- Bài 21Chở hàng, kéo xe thì cần những gì?
Chương II · Câu 181–205
Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng PCCC và cứu hộ, cứu nạn
0/7 bài
Chưa có bài giảng · 7 bài trong chương trình
- Bài 1Văn hóa giao thông: giữ luật và biết nhường
- Bài 2Mỗi ngày trên đường: đi đúng chỗ, nhường người đi bộ
- Bài 3Khi đường khó đi: kiên nhẫn, chạy chậm, bớt còi
- Bài 4Lái xe là một nghề: giữ xe, giữ mình, giữ khách
- Bài 5Gặp tai nạn: dừng lại, cứu người, báo tin, ở lại
- Bài 6Sơ cứu ban đầu: chặn máu phun, thông đường thở, làm mát vết bỏng
- Bài 7Xe có lửa, có khói: dừng sát lề, tắt khóa điện, gọi 114
Chương III · Câu 206–263
Kỹ thuật lái xe
1/11 bài
- Bài 5 Bài 5, phần 1 — Khi không nhìn rõ: ban đêm, đèn chói, sương mùBài giảng tương tác về cách lái khi không nhìn rõ: ban đêm, đèn chiếu xa chiếu gần, sương mù.
- Bài 5 Bài 5, phần 2 — Trời mưa: nhìn kém và đường trơn cùng một lúcBài giảng tương tác về lái xe trong trời mưa: nhìn kém, đường trơn, bốn việc cần làm và cách qua vũng nước.
10 bài sắp có
- Bài 1Ngồi vào ghế lái
- Bài 2Cho xe lăn bánh: khởi hành, phanh tay, đổi số
- Bài 3Lên dốc và xuống dốc
- Bài 4Mặt đường xấu: trơn, ổ gà, rãnh, ngập nước
- Bài 6Đổi hướng: vào đường vòng, rẽ, quay đầu, lùi, ra đường chính
- Bài 7Qua đường sắt
- Bài 8Đường cao tốc và vượt xe dài
- Bài 9Mở cửa xe, phố đông và điện thoại
- Bài 10Xe mô tô hai bánh: tay ga, phanh, gương, quay đầu, đường xấu
- Bài 11Xe tự đổ, nhiên liệu sạch và lái xe tiết kiệm
Chương IV · Câu 264–300
Cấu tạo và sửa chữa
1/9 bài
8 bài sắp có
- Bài 2Dầu bôi trơn và việc bảo dưỡng xe
- Bài 3Đường đi của lực: ly hợp, hộp số và cầu chủ động
- Bài 4Hệ thống lái, hệ thống phanh và đèn phanh
- Bài 5Ắc quy, máy phát điện và nút khởi động
- Bài 6Dây đai an toàn, túi khí và kính chắn gió
- Bài 7Đọc đèn báo trên bảng đồng hồ
- Bài 8Kích, búa thoát hiểm, bình chữa cháy và nút đèn khẩn cấp
- Bài 9Chiếc xe đủ điều kiện ra đường
Chương V · Câu 301–485
Báo hiệu đường bộ
1/28 bài
27 bài sắp có
- Bài 2Biển cấm xe tải, máy kéo và xe kéo rơ moóc
- Bài 3Biển cấm taxi, xe khách, xe chở hàng nguy hiểm, xe ba bánh và súc vật kéo
- Bài 4Đường cấm, cấm đi ngược chiều, dừng lại
- Bài 5Biển cấm vượt
- Bài 6Biển cấm rẽ và cấm quay đầu
- Bài 7Quay đầu xe: biển nào cho, biển nào cấm
- Bài 8Cấm dừng, cấm đỗ và nơi đỗ xe
- Bài 9Biển hạn chế kích thước và tải trọng
- Bài 10Biển phụ
- Bài 11Biển tốc độ và biển khu đông dân cư
- Bài 12Biển báo hết lệnh
- Bài 13Biển báo nơi đường bộ giao nhau với đường sắt
- Bài 14Đường ưu tiên và nơi giao nhau
- Bài 15Đường bị thu hẹp và quyền đi trước qua đường hẹp
- Bài 16Đường hai chiều, đường đôi và chướng ngại vật
- Bài 17Biển báo về người đi bộ, trẻ em và xe thô sơ
- Bài 18Cửa chui, đường hầm, cầu, bến phà và kè vực
- Bài 19Mặt đường xấu và đường dốc
- Bài 20Gió ngang, công trường và những nguy hiểm khác trên đường
- Bài 21Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi
- Bài 22Biển báo làn đường
- Bài 23Biển đường dành cho ô tô
- Bài 24Biển khu vực, biển tên đường và biển địa giới
- Bài 25Đường cụt, trạm cảnh sát giao thông và cầu vượt
- Bài 26Biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Bài 27Làn đường cứu nạn và các biển sọc vàng đen
- Bài 28Vạch kẻ đường
Chương VI · Câu 486–600
Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông
0/13 bài
- Luyện thêm Sa hình có chuyển động — Câu 502, 504, 506Bài giảng sa hình tương tác: ba tình huống, các xe chạy thật theo đèn, theo vòng xuyến và theo biển báo.
- Luyện thêm Đường ưu tiên ở ngã tư có biểnBài giảng sa hình tương tác: bốn tình huống ở ngã tư có biển báo đường ưu tiên.
13 bài sắp có
- Bài 1Thang xét quyền đi và hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
- Bài 2Xe ưu tiên
- Bài 3Đèn tín hiệu
- Bài 4Biển cấm và biển hiệu lệnh hướng đi
- Bài 5Đường ưu tiên, biển nhường đường và biển dừng lại
- Bài 6Nhường xe bên phải, hướng đi và vòng xuyến
- Bài 7Làn theo hướng đi và đèn của từng làn
- Bài 8Làn dành riêng và vạch liền
- Bài 9Vượt xe
- Bài 10Dừng xe và đỗ xe
- Bài 11Đường hẹp, đường dốc, khúc cua và ban đêm
- Bài 12Kéo xe, qua đường sắt, nhập đường cao tốc
- Bài 13Ứng xử trong dòng xe
Phần 7 · Tình huống 1–120
120 tình huống mô phỏng
0/13 bài
Chưa có bài giảng · 13 bài trong chương trình
- Bài 1Xe phía trước phanh
- Bài 2Xe dừng, đỗ bên đường
- Bài 3Người đi bộ, người đi xe đạp và trẻ em
- Bài 4Xe từ đường nhánh, từ ngõ đi ra
- Bài 5Xe chuyển làn, rẽ ngang trước đầu xe
- Bài 6Xe ngược chiều lấn sang làn mình
- Bài 7Xe ngược chiều ở khúc cua, đường đèo
- Bài 8Xe đi ngược chiều, xe lùi trên đường cao tốc
- Bài 9Lúc đèn tín hiệu đổi màu
- Bài 10Gia súc trên đường
- Bài 11Chướng ngại trên đường: công trường, cầu hẹp, đá rơi
- Bài 12Chỗ giao với đường sắt
- Bài 13Khi chính mình chuyển làn, vượt hay rẽ
Tra cứu nhanh
Đèn báo và sân sa hình
0/3 bài
Chưa có bài giảng · 3 bài trong chương trình
- Bài 1Ba mươi đèn báo trên bảng táp lô
- Bài 2Một vòng sân sa hình
- Bài 3Từng bài trên sân sa hình